BamworBamwor
PaísesRegiõesRankingsÍndicesCompararNotíciasInteligência
ENESPTIT

Bamwor

Países do mundo: população, economia, governo, geografia e estatísticas. Dados de 261 países em 4 idiomas.

Regiões

EuropaAmérica do SulAmérica do NorteÁsiaÁfricaOceania

Rankings

PopulaçãoPIB (PPC)ÁreaExpectativa de vidaDesemprego

Comparar

Argentina vs BrasilEUA vs ChinaFrança vs AlemanhaJapão vs Coreia do Sul

API para Desenvolvedores

API RESTDocumentação da APIQuickstart e Key GrátisPlanos e PreçosPlaygroundDatasets
Sobre o BamworMetodologiaFontes de DadosÍndicesContatoPrivacidadeTermos de UsoTermos da API
© 2026 Bamwor. Dados do CIA World Factbook (Domínio público)bamwor.com
  1. Início
  2. /Leste e Sudeste Asiático
  3. /Vietnã
  4. /Cidades
← Voltar para Vietnã

Cidades de Vietnã

41,943 cidades e localidades

Total de cidades41,943
População total68,487,938
Províncias34
TodasABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ

Mostrando 1–50

1
Thanh HóaThanh Hóa Province
850,000hab.
19.8°
2
Thuận AnHo Chi Minh City (HCMC)
588,616hab.
10.9°
3
Thủ ĐứcHo Chi Minh City (HCMC)
524,670hab.
10.8°
4
Thái NguyênThai Nguyen
420,000hab.
21.6°
5
Thủ Dầu MộtHo Chi Minh City (HCMC)
373,105hab.
11.0°
6
Thanh XuânHanoi
293,292hab.
21.0°
7
Thị Trấn Đông TriềuQuảng Ninh
248,896hab.
21.1°
8
Thành Phố Bà RịaHo Chi Minh City (HCMC)
235,192hab.
10.5°
9
Tân AnTay Ninh
215,250hab.
10.5°
10
Thanh KhêDa Nang City
201,240hab.
16.1°
11
Thuận ThanhBac Ninh
199,577hab.
21.0°
12
Thị Trấn Đại TừThai Nguyen
179,192hab.
21.6°
13
Tân ChâuAn Giang
175,211hab.
10.8°
14
Tây HồHanoi
168,300hab.
21.1°
15
Tam KỳDa Nang City
165,240hab.
15.6°
16
Trảng BàngTay Ninh
161,831hab.
11.0°
17
Thành phố Trà VinhVinh Long
160,310hab.
9.9°
18
Thốt NốtCan Tho City
158,225hab.
10.3°
19
Tuy HòaDak Lak
155,921hab.
13.1°
20
Thị Trấn Thuận ChâuSơn La Province
153,000hab.
21.4°
21
Tịnh BiênAn Giang
143,098hab.
10.6°
22
Tây NinhTay Ninh
135,254hab.
11.3°
23
Thành phố Sông CôngThai Nguyen
128,357hab.
21.5°
24
Thới LaiCan Tho City
109,684hab.
10.1°
25
Tuyên QuangTuyen Quang
104,645hab.
21.8°
26
Tân BìnhHo Chi Minh City (HCMC)
89,373hab.
10.8°
27
Thượng CátHanoi
87,406hab.
21.1°
28
Thanh LiệtHanoi
76,238hab.
21.0°
29
Thị Trấn Mạo KhêQuảng Ninh
72,012hab.
21.1°
30
Thái HòaNghệ An Province
66,127hab.
18.9°
31
Thành Phố Uông BíQuảng Ninh
63,829hab.
21.0°
32
Trảng BomDong Nai
57,560hab.
11.0°
33
Trần Văn ThờiCa Mau
55,897hab.
9.1°
34
Thái BìnhHưng Yên Province
53,071hab.
20.4°
35
Tân UyênHo Chi Minh City (HCMC)
52,873hab.
11.1°
36
Thị Trấn Phước BửuHo Chi Minh City (HCMC)
51,895hab.
10.5°
37
Thị Trấn Ngải GiaoHo Chi Minh City (HCMC)
49,065hab.
10.6°
38
Thị Trấn Đầm HàQuảng Ninh
47,060hab.
21.4°
39
Tây MỗHanoi
46,469hab.
21.0°
40
Thới BìnhCa Mau
38,116hab.
9.4°
41
Thị Trấn Lam SơnThanh Hóa Province
33,117hab.
19.9°
42
Thị Trấn Phố LuLao Cai
32,800hab.
22.3°
43
Trâu QuỳHanoi
30,051hab.
21.0°
44
Tu BôngKhanh Hoa
29,751hab.
12.8°
45
Thị Trấn Na DươngLạng Sơn Province
24,369hab.
21.7°
46
thị xã Quảng TrịQuang Tri
23,356hab.
16.8°
47
Tam GiangCa Mau
23,277hab.
8.8°
48
Tràm ChimDong Thap
22,725hab.
10.7°
49
Thị Trấn Tiên YênQuảng Ninh
22,164hab.
21.3°
50
Thị Trấn Nước HaiCao Bằng Province
20,309hab.
22.7°
Página 1Próximo →