Bam
wor
Países
Regiões
Rankings
Índices
Comparar
Notícias
Inteligência
EN
ES
PT
IT
Início
/
Leste e Sudeste Asiático
/
Vietnã
/
Cidades
← Voltar para Vietnã
Cidades de Vietnã
41,943 cidades e localidades
Total de cidades
41,943
População total
68,487,938
Províncias
34
Província
An Giang
Bac Ninh
Ca Mau
Can Tho City
Cao Bằng Province
Dak Lak
Da Nang City
Điện Biên Province
Dong Nai
Dong Thap
Gia Lai
Hai Phong
Hanoi
Hà Tĩnh Province
Ho Chi Minh City (HCMC)
Hưng Yên Province
Khanh Hoa
Lai Châu Province
Lam Dong
Lạng Sơn Province
Lao Cai
Nghệ An Province
Ninh Binh
Phu Tho
Quang Ngai
Quảng Ninh
Quang Tri
Sơn La Province
Tay Ninh
Thai Nguyen
Thanh Hóa Province
Thừa Thiên Huế Province
Tuyen Quang
Vinh Long
População
A — Z
Z — A
Todas
A
B
C
D
E
F
G
H
I
J
K
L
M
N
O
P
Q
R
S
T
U
V
W
X
Y
Z
Mostrando 1–50
1
Sơn Tây
Hanoi
230,577
hab.
21.1°
2
Sóc Trăng
Can Tho City
221,430
hab.
9.6°
3
Sa Dec
Dong Thap
214,610
hab.
1 m
4
Sầm Sơn
Thanh Hóa Province
129,801
hab.
19.7°
5
Sơn La
Sơn La Province
106,052
hab.
21.3°
6
Sông Cầu
Dak Lak
94,066
hab.
13.5°
7
Sơn Trà
Da Nang City
86,890
hab.
16.1°
8
Sóc Sơn
Hanoi
85,431
hab.
21.3°
9
Suối Nghệ
Ho Chi Minh City (HCMC)
11,894
hab.
10.6°
10
Sa Pa
Lao Cai
10,554
hab.
1,500 m
11
Sa Rài
Dong Thap
9,003
hab.
10.9°
12
Sơn Lộc
Hà Tĩnh Province
6,263
hab.
18.4°
13
Si Pa Phìn
Điện Biên Province
6,090
hab.
21.8°
14
Si Ma Cai
Lao Cai
5,652
hab.
22.7°
15
Song Lộc
Hà Tĩnh Province
3,704
hab.
18.5°
16
Sơn Thủy
Thừa Thiên Huế Province
2,437
hab.
16.3°
17
Sà Phìn
Tuyen Quang
2,264
hab.
23.3°
18
Sằng Uỷ
Cao Bằng Province
2,000
hab.
22.7°
19
Sa Bâu
Can Tho City
—
9.7°
20
Sa Cai
Hưng Yên Province
—
20.5°
21
Sả Chải
Lao Cai
—
22.5°
22
Sa Châu
Ninh Binh
—
20.3°
23
Sách Chữ
Thừa Thiên Huế Province
—
16.2°
24
Sa Chem
Gia Lai
—
14.4°
25
Sa Chiền
Gia Lai
—
13.8°
26
Sack Sai
Thai Nguyen
—
22.1°
27
Sắc Ngà
Cao Bằng Province
—
22.9°
28
Sa Cô
Dong Nai
—
11.7°
29
Sa Doan Mo
Quang Tri
—
16.5°
30
Sa Dom
Lao Cai
—
22.6°
31
Sa Động
Quang Tri
—
17.5°
32
Sa Hương
Tuyen Quang
—
21.7°
33
Sa Huỳnh
Quang Ngai
—
14.7°
34
Sải Duần
Lao Cai
—
22.5°
35
Sai Đương
Điện Biên Province
—
21.2°
36
Saigon, Gia Dinh
Ho Chi Minh City (HCMC)
—
10.8°
37
Saigon, Gia Định
Ho Chi Minh City (HCMC)
—
10.8°
38
Sài Khao
Sơn La Province
—
21.1°
39
Sai Luong
Sơn La Province
—
20.9°
40
Sài Lương
Lao Cai
—
21.6°
41
Sài Lương
Lao Cai
—
21.7°
42
Sài Lương Hai
Lao Cai
—
21.8°
43
Sài Lương Một
Lao Cai
—
21.8°
44
Sai Nghi
Hai Phong
—
20.8°
45
Sai San
Lai Châu Province
—
22.4°
46
Sài San
Lai Châu Province
—
22.7°
47
Sai Tan
Ho Chi Minh City (HCMC)
—
10.6°
48
Sài Thi
Hưng Yên Province
—
20.8°
49
Sài Thổ
Lao Cai
—
22.2°
50
Sài Thôn
Thanh Hóa Province
—
19.6°
Página 1
Próximo →